![]() |
![]() |
![]() |
Mới, trùng hộp, phụ kiện : Sạc, cáp usb, hộp sách
| |
![]() |
HTC One S là một thành viên thuộc "gia đình" smartphone One mới được hãng sản xuất Đài Loan ra mắt ngay trước thềm Hội nghị MWC 2012. Tuy không mạnh mẽ bằng One X nhưng One S vẫn được trang bị nhiều công nghệ mới nhất hiện nay.
“Có thiết kế gần như HTC One X nhưng sở hữu thiết kế vỏ nhôm được xử lý microarc oxidinate tạo bề mặt chống trầy và kích thước nhỏ hơn 1 chút.
”

Mặt trước của One S

Mản hình máy 4,3 inch

One S là một trong những smartphone mỏng nhất của HTC tại thời điểm ra mắt

Máy có thiết kế nguyên khối siêu mỏng, chỉ mỏng 7,9mm và thân máy được làm từ khung nhôm màu xám



Mặt sau của One S

Cận cảnh camera 8 megapixel ở mặt sau máy

Được trang bị công nghệ âm thanh Beats Audio

One S được trang bị bộ vi xử lý lõi kép Snapdragon S4 tốc độ 1,5GHz. Máy cũng có camera ở phía trước.
| TỔNG QUAN | ||
| Mạng | 850/900/1800/1900 MHz HSPA Europe/Asia: 850/900/2100 MHz | |
| Ra mắt | Tháng 4 -2012 | |
| Ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt) | |
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước | 130.9 x 65 x 7.8 mm | |
| Trọng lượng | 119.5 grams with battery | |
| HIỆN THỊ | ||
| Màn Hình | 4.3 | |
| Bàn Phím | Bàn phím T9 tiêu chuẩn | |
| NHẠC CHUÔNG | ||
| Kiểu chuông | MP3, WAV ringtones | |
| Rung | Có | |
| BỘ NHỚ | ||
| Lưu Trong máy | Không giới hạn số lượng danh bạ và các trường danh bạ | |
| Lưu trữ cuôc gọi | Không giới hạn, phụ thuộc vào dung lượng bộ nhớ máy | |
| Bộ nhớ Trong | 16 GB storage, 1GB RAM | |
| PHẦN MỀM | ||
| Hệ điều hành | Android OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich) | |
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM | |
| MEDIA | ||
| Tích hợp Camera | 8-megapixel lấy nét tự động chạm để lấy nét nhận diện khuôn mặt hỗ trợ LED flash chống rung ảnh hỗ trợ Camera phụ phía trước ghi dấu địa danh | |
| Quay Video | 1080p@24~30fps | |
| Nghe nhạc | .3gp, .3g2, .mp4, .wmv (Windows Media Video 9), .avi (MP4 ASP and MP3) | |
| Game | Có thể tải về thêm từ Android Market | |
| DỮ LIỆU | ||
| GPRS | Có | |
| EDGE | Có | |
| WLAN | IEEE 802.11b/g/n | |
| Bluetooth | Bluetooth with aptX™ enabled (Bluetooth® 4.0) | |
| USB | micro-USB 2.0 (5-pin) port with mobile high-definition video link ( | |
| Tính năng đặc biêt | CPU Speed 1.5 GHz, dual core ,SIM card type microSIM ,Sound enhancement Beats Audio™ 25GB of free Dropbox storage for the first two years | |
| KẾT NỐI | ||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | Danh bạ, nhạc, hình ảnh, lịch làm việc | |
| Cách nhập dữ liệu | màn hình cảm ứng | |
| GPS | GPS with A-GPS | |
| PIN | ||
| pin | 1650 mAh |